Lốp 12.00R20 – 21 quy cách ADVANCE & SAMSON
Lốp 12.00R20 là cỡ lốp xe tải radial dùng vành 20 inch, thường lắp cho xe tải nặng và xe khách đường dài. Danh mục của Advance Tyre có 21 quy cách 12.00R20 thương hiệu ADVANCE & SAMSON, gồm các hoa gai GL618A+, GL689A, GL669A, GL671A, GL682A và các hoa gai khác.

| Hoa gai | Thương hiệu | Cấp bố (PR) | Chỉ số tải | Độ sâu gai | Áp suất | Tải tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GL618A+ | ADVANCE | 20PR | 156/153 | 19.5 mm | 900 kPa (131 PSI) | 4,000 / 3,650 kg |
| GL618A+ | ADVANCE | 22PR | — | 16.5 mm | — | — |
| GL618A+ | SAMSON | 20PR | 156/153 | 19.5 mm | 900 kPa (131 PSI) | 4,000 / 3,650 kg |
| GL669A | ADVANCE | 20PR | 156/153 | 16 mm | 900 kPa (131 PSI) | 4,000 / 3,650 kg |
| GL669A | SAMSON | 20PR | 156/153 | 16 mm | 900 kPa (131 PSI) | 4,000 / 3,650 kg |
| GL671A | ADVANCE | 20PR | — | 16.5 mm | — | — |
| GL671A | SAMSON | 20PR | — | 16.5 mm | — | — |
| GL682A | ADVANCE | 22PR | 158 | 17 mm | 950 kPa (138 PSI) | 4,250 kg |
| GL682A | SAMSON | 22PR | — | 16.5 mm | — | — |
| GL688A | ADVANCE | 20PR | 156/153 | 18.5 mm | 900 kPa (131 PSI) | 4,000 / 3,650 kg |
| GL689A | ADVANCE | 20PR | 156/153 | 18.5 mm | 900 kPa (131 PSI) | 4,000 / 3,650 kg |
| GL689A | ADVANCE | 22PR | — | 16.5 mm | — | — |
| GL689A | SAMSON | 20PR | 156/153 | 18.5 mm | 900 kPa (131 PSI) | 4,000 / 3,650 kg |
| GL697A+ | SAMSON | 20PR | 156/153 | 19.5 mm | 900 kPa (131 PSI) | 4,000 / 3,650 kg |
| GL909A | ADVANCE | 22PR | 158/155 | 25.8 mm | 970 kPa (141 PSI) | 4,250 / 3,875 kg |
| GL909A | SAMSON | 22PR | — | 16.5 mm | — | — |
| GL912A+ | ADVANCE | 20PR | 156/153 | 25 mm | 900 kPa (131 PSI) | 4,000 / 3,650 kg |
| GL912A+ | SAMSON | 20PR | 156/153 | 25 mm | 900 kPa (131 PSI) | 4,000 / 3,650 kg |
| GL985A | ADVANCE | 22PR | — | 16.5 mm | — | — |
| GL986A | ADVANCE | 20PR | 156/153 | 26.5 mm | 900 kPa (131 PSI) | 4,000 / 3,650 kg |
| GL992A | SAMSON | 22PR | 158/155 | 16.5 mm | 970 kPa (141 PSI) | 4,250 / 3,875 kg |
Cách đọc cỡ lốp 12.00R20
Với 12.00R20: 12.00 là bề rộng danh định của lốp (inch), R là cấu trúc radial và 20 là đường kính vành (inch). Xem thêm cách đọc thông số lốp xe tải.
Hoa gai của cỡ 12.00R20




Cỡ lốp cùng vành 20 inch
- Lốp 11.00R20 – 19 quy cách
- Lốp 10.00R20 – 10 quy cách
Câu hỏi thường gặp về lốp 12.00R20
- Lốp 12.00R20 có kèm săm không?
- Tùy quy cách: một số được cung cấp dạng bộ lốp kèm săm và yếm (TTF), số khác là lốp rời (không kèm săm, yếm). Trang sản phẩm của từng quy cách ghi rõ hình thức cung cấp.
- Áp suất và tải tối đa của lốp 12.00R20 là bao nhiêu?
- Với các quy cách bơm hơi đã đối chiếu catalogue, áp suất tại tải tối đa là 900–970 kPa (khoảng 131–141 psi) và tải tối đa mỗi lốp 4,000–4,250 kg khi lắp đơn và 3,650–3,875 kg khi lắp đôi. Xem bảng ở trên; áp suất thực tế phải theo tải của xe, xem áp suất lốp xe tải.
- Mua lốp 12.00R20 như thế nào?
- Website tiếp nhận yêu cầu báo giá, không bán trực tuyến: chọn quy cách, thêm vào phiếu báo giá và gửi, bộ phận kinh doanh phản hồi trong 24 giờ làm việc.
Cần báo giá lốp 12.00R20?
Gửi quy cách và số lượng, bộ phận kinh doanh phản hồi báo giá dự án trong 24 giờ làm việc.