Danh mục sản phẩm

Lốp xe nâng – lốp đặc và lốp hơi công nghiệp

Lốp xe nâng có hai loại chính: lốp đặc (solid) và lốp hơi (pneumatic). Lốp đặc làm từ cao su đặc, không nổ hay xì hơi, chịu tải tập trung tốt – phù hợp xe nâng chạy liên tục trong kho, xưởng có vật sắc. Lốp hơi êm hơn, giảm xóc tốt hơn khi xe nâng phải ra sân bãi ngoài trời hoặc mặt đường không bằng phẳng.

Danh mục gồm 25 quy cách lốp xe nâng và lốp công nghiệp, gồm các cỡ phổ biến 5.00-8, 6.00-9, 6.50-10, 7.00-12, 8.25-15, 18x7-8 và 28x9-15. Khi chọn lốp, cần đối chiếu ba yếu tố: tải trọng nâng tối đa, loại mặt sàn và chiều cao nâng. Gửi model xe nâng hoặc cỡ lốp đang dùng, chúng tôi báo giá theo số lượng trong 24 giờ.

Toàn bộ 25 quy cách

Danh sách quy cách Lốp xe nâng & công nghiệp
Mã gaiThương hiệu Quy cáchCấp bố / Cấp tải Chỉ số tảiĐộ sâu gai Tải tối đa
L2DADVANCE12-16.512PR———
L2EADVANCE12.5-16PR———
OB502ADVANCE300-1520PR—20.0 mm3,450 kg
OB502ADVANCE5.00-810PR—11.0 mm1,150 kg
OB502ADVANCE6.00-910PR—12.0 mm3,450 kg
OB502ADVANCE6.50-1010PR—13.0 mm1,655 kg
OB502ADVANCE7.00-1212PR—14.0 mm2,375 kg
OB502ADVANCE8.25-1514PR—18.0 mm3,450 kg
OB502ADVANCE9.00-2014PR—26.0 mm3,450 kg
OB502ADVANCE18x7-814PR—13.0 mm3,450 kg
OB502ADVANCE28x9-1514PR—18.0 mm3,450 kg
TRADVANCE15x5.2511PR———
OB502ADVANCE21x8-9/6.00—Solid HD22.0 mm2,755 / 2,120 kg
K3ADVANCE3.50-5/3.00—Solid HD10.0 mm3,900 kg / 3,000 kg
OB503ADVANCE4.00-8/3.00—Solid HD14.0 mm950 / 730 kg
OB502ADVANCE5.00-8/3.00—Solid HD21.0 mm1,415 / 1,090 kg
OB501ADVANCE6.00-9/4.00—Solid HD17.0 mm1,885 / 1,450 kg
OB503ADVANCE6.50-10/5.00—Solid HD19.0 mm2,340 / 1,800 kg
OB502ADVANCE7.00-12/5.00—Solid HD27.0 mm2,920 / 2,240 kg
OB503ADVANCE8.25-15/6.50——24.0 mm3,450 kg
OB502ADVANCE9.00-20/7.0——39.0 mm3,450 kg
OB503ADVANCE300-15/8.00—Solid HD29.0 mm5,850 / 4,500 kg
OB502ADVANCE16x6-8/4.33—Solid HD16.0 mm1,495 / 1,150 kg
OB502ADVANCE18x7-8/4.33—Solid HD17.0 mm2,145 / 1,650 kg
OB501ADVANCE28x9-15/7.00—Solid HD22.0 mm3,900 kg / 3,000 kg