Lốp 11.00R20 – 19 quy cách ADVANCE & SAMSON
Lốp 11.00R20 là cỡ lốp xe tải radial dùng vành 20 inch, thường lắp cho xe tải nặng và xe khách đường dài. Danh mục của Advance Tyre có 19 quy cách 11.00R20 thương hiệu ADVANCE & SAMSON, gồm các hoa gai GL283A, GL618A+, GL663D, GL669A, GL682A và các hoa gai khác.

| Hoa gai | Thương hiệu | Cấp bố (PR) | Chỉ số tải | Độ sâu gai | Áp suất | Tải tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GL278A | ADVANCE | 18PR | 152/149 | 16.5 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL283A | ADVANCE | 16PR | 150/147 | 16.5 mm | 830 kPa (120 PSI) | 3,350 / 3,075 kg |
| GL283A | ADVANCE | 18PR | 152/149 | 16 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL283A | SAMSON | 18PR | 152/149 | 16 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL618A+ | ADVANCE | 18PR | 152/149 | 19.5 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL618A+ | SAMSON | 18PR | 152/149 | 19.5 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL663D | ADVANCE | 18PR | 152/149 | 19.5 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL663D | SAMSON | 18PR | 152/149 | 19.5 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL669A | ADVANCE | 18PR | 152/149 | 15.5 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL669A | SAMSON | 18PR | 152/149 | 15.5 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL671A | SAMSON | 18PR | — | 16.5 mm | — | — |
| GL682A | ADVANCE | 18PR | 152/149 | 16.5 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL682A | SAMSON | 18PR | 152/149 | 16.5 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL686D | ADVANCE | 18PR | 152/149 | 19.5 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL689A | ADVANCE | 18PR | — | 16.5 mm | — | — |
| GL689A | SAMSON | 18PR | — | 16.5 mm | — | — |
| GL697A+ | SAMSON | 18PR | 152/149 | 19.5 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL912A+ | SAMSON | 18PR | 152/149 | 25 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
| GL923A | ADVANCE | 18PR | 152/149 | 25 mm | 930 kPa (135 PSI) | 3,550 / 3,250 kg |
Cách đọc cỡ lốp 11.00R20
Với 11.00R20: 11.00 là bề rộng danh định của lốp (inch), R là cấu trúc radial và 20 là đường kính vành (inch). Xem thêm cách đọc thông số lốp xe tải.
Hoa gai của cỡ 11.00R20




Cỡ lốp cùng vành 20 inch
- Lốp 12.00R20 – 21 quy cách
- Lốp 10.00R20 – 10 quy cách
Câu hỏi thường gặp về lốp 11.00R20
- Lốp 11.00R20 có kèm săm không?
- Các quy cách 11.00R20 trong danh mục được cung cấp dạng bộ lốp kèm săm và yếm (TTF).
- Áp suất và tải tối đa của lốp 11.00R20 là bao nhiêu?
- Với các quy cách bơm hơi đã đối chiếu catalogue, áp suất tại tải tối đa là 830–930 kPa (khoảng 120–135 psi) và tải tối đa mỗi lốp 3,350–3,550 kg khi lắp đơn và 3,075–3,250 kg khi lắp đôi. Xem bảng ở trên; áp suất thực tế phải theo tải của xe, xem áp suất lốp xe tải.
- Mua lốp 11.00R20 như thế nào?
- Website tiếp nhận yêu cầu báo giá, không bán trực tuyến: chọn quy cách, thêm vào phiếu báo giá và gửi, bộ phận kinh doanh phản hồi trong 24 giờ làm việc.
Cần báo giá lốp 11.00R20?
Gửi quy cách và số lượng, bộ phận kinh doanh phản hồi báo giá dự án trong 24 giờ làm việc.