Lốp OTR – lốp công trình và lốp mỏ radial
Lốp OTR (Off-The-Road) là lốp chuyên dụng cho xe công trình và khai thác mỏ: xe ben mỏ, xe xúc lật, cẩu bánh lốp, máy san gạt – nơi tải trọng mỗi bánh vượt xa lốp đường bộ và mặt đường là đá dăm, đất đá. Lốp OTR radial có gai sâu, thân lốp gia cường và được phân loại theo cấp sao (★, ★★, ★★★) thể hiện cấp tải; xem bài lốp OTR là gì để biết cách đọc ký hiệu.
Danh mục gồm 34 quy cách lốp OTR radial (Guizhou Tyre): các cỡ lớn 24.00R35, 27.00R49, 21.00R33 cho xe ben và máy mỏ; lốp xúc lật 17.5R25, 20.5R25, 23.5R25; lốp cẩu 385/95R25, 445/95R25. Cần lốp bias cho xúc lật, xe lu, xe cảng (23.5-25, 17.5-25, 14.00-24)? Xem danh mục lốp công trình bias. Gửi quy cách và số lượng để nhận báo giá dự án trong 24 giờ làm việc.


Lốp OTR radial dùng cho máy nào?
Lốp OTR radial trong danh mục phục vụ xe ben mỏ, xe xúc lật, cẩu bánh lốp và thiết bị cỡ lớn, với các cỡ lớn như 14.00R24, 24.00R35 và 27.00R49. Với xúc lật, xe lu và xe cảng, nhiều đơn vị dùng lốp bias; xem danh mục lốp công trình bias. Bài lốp OTR là gì giải thích cách phân loại, ký hiệu E, L, G và cấp sao.
Lốp OTR radial hay bias?
Radial có bố tỏa tròn và đai thép nên chạy mát hơn khi vận chuyển liên tục; bias có thành lốp dày, chịu va đập và quá tải tức thời tốt. Lựa chọn phụ thuộc cỡ lốp có sẵn cho máy, nền làm việc và quãng chạy.
Giá lốp OTR phụ thuộc vào những gì?
Website không niêm yết giá vì giá lốp OTR thay đổi theo từng dự án. Các yếu tố chính gồm cỡ lốp, cấp sao hoặc cấp bố, loại hoa gai, số lượng, địa điểm giao hàng (mỏ, công trường, cảng) và tình trạng tồn kho. Gửi quy cách và số lượng để nhận báo giá dự án trong 24 giờ làm việc.
Xem theo cỡ lốp
- Lốp 24.00R35 – 6 quy cách (radial)
- Lốp 27.00R49 – 4 quy cách (radial)
- Lốp 23.5-25 – 2 quy cách (bias)
- Lốp 20.5-25 – 2 quy cách (bias)
- Lốp 17.5-25 – 1 quy cách (bias)
Hoa gai tiêu biểu








Câu hỏi thường gặp
- Lốp OTR khác lốp xe tải TBR như thế nào?
- Lốp TBR dành cho xe tải và xe khách chạy đường nhựa; lốp OTR dành cho xe ben mỏ, xúc lật, cẩu và máy công trình làm việc trên nền đá, đất với tải mỗi bánh lớn hơn nhiều.
- Cấp sao (★, ★★, ★★★) trên lốp OTR nghĩa là gì?
- Cấp sao ứng với các mức áp suất và tải khác nhau trong bảng tải của nhà sản xuất cho cùng một quy cách. Luôn đối chiếu tải với bảng của đúng quy cách.
- Áp suất lốp OTR bao nhiêu là đúng?
- Áp suất phụ thuộc quy cách, cấp sao và tải thực tế; không có một con số chung. Kiểm tra áp suất khi lốp nguội, trước ca làm việc, và dùng bảng tải của nhà sản xuất.
- Có giao lốp OTR tới mỏ và công trường không?
- Vui lòng ghi địa điểm giao hàng trong phiếu báo giá; bộ phận kinh doanh sẽ xác nhận phạm vi, thời gian và chi phí giao hàng.
Toàn bộ 34 quy cách
| Mã gai | Thương hiệu | Quy cách | Cấp bố / Cấp tải | Chỉ số tải | Độ sâu gai | Tải tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GLR07 | ADVANCE | 9.00R20NHS | 14PR | — | 54.0 mm | — |
| GLR09 | ADVANCE | 14.00R24 | ★★★ | 169B | 26.0 mm (E-3) / 38.0 mm (E-4) | 5,800 kg |
| GLR09 PRO | ADVANCE | 14.00R25 | ★★★ | 169B | 38.0 mm | 5,800 kg |
| GLR09 PRO | ADVANCE | 16.00R25 | ★★★ | 180B | 43.0 mm | 8,000 kg |
| GLR09 | ADVANCE | 18.00R25 | ★★★ | 209A2 / 185B | 33.0 mm (E-3) / 47.0 mm (E-4) | 10,300 kg |
| GLR56 | ADVANCE | 18.00R25 | ★★★ | 209A2 / 185B | 31.0 mm | 10,300 kg |
| GLR56 | ADVANCE | 21.00R33 | ★★★ | — | 54.0 mm | — |
| GLR59 | ADVANCE | 21.00R33 | ★★★ | 200B | 54.0 mm | 14,000 kg |
| ART | SAMSON | 24.00R35 | ★★ | — | 54.0 mm | — |
| GLR04 | SAMSON | 24.00R35 | ★★ | 209B | 68.0 mm | 18,500 kg |
| GLR04 | ADVANCE | 24.00R35 | ★★ | 209B | 68.0 mm | 18,500 kg |
| GLR56 | SAMSON | 24.00R35 | ★★ | — | 54.0 mm | — |
| GLR56 | ADVANCE | 24.00R35 | ★★ | — | 54.0 mm | — |
| GLR60 | ADVANCE | 24.00R35 | ★★ | 209B | 68.0 mm | 18,500 kg |
| ART | ADVANCE | 27.00R49 | ★★ | 223B | 78.0 mm | 27,250 kg |
| ART+ | ADVANCE | 27.00R49 | ★★ | 223B | 54.0 mm | 27,250 kg |
| ARS | ADVANCE | 27.00R49 | ★★ | 223B | 54.0 mm | 23,600 kg |
| ART PRO | ADVANCE | 27.00R49 | ★★ | 223B | 54.0 mm | 27,250 kg |
| GLR09 | ADVANCE | 17.5R25 | Solid HD | — | 38.0 mm | — |
| GLR02 | ADVANCE | 20.5R25 | Solid HD | — | 38.0 mm | — |
| GLR09 | ADVANCE | 23.5R25 | Solid HD | — | 38.0 mm | — |
| GLR02 | ADVANCE | 23.5R25 | Solid HD | — | 38.0 mm | — |
| GLB05 | ADVANCE | 385/95R24 | ★★★ | 170E | 20.5 mm | 6,000 kg |
| GLB05 | ADVANCE | 385/95R25 | ★★★ | 170F | 20.5 mm | 6,000 kg |
| GLB07 | ADVANCE | 385/95R25 | ★★★ | 170F | 23.0 mm | 6,000 kg |
| GLB05 | ADVANCE | 445/80R25 | ★★ | 170F | 25.0 mm | 6,000 kg |
| GLB05 | ADVANCE | 445/95R25 | ★★ | 174F | 25.0 mm | 6,700 kg |
| GLB07 | ADVANCE | 445/95R25 | ★★ | 174F | 25.0 mm | 6,700 kg |
| GLB05 | ADVANCE | 505/95R25 | ★★ | 186E | 26.0 mm | 9,500 kg |
| GLB05 | ADVANCE | 525/80R25 | ★★ | 176F | 31.0 mm | 7,750 kg |
| GLR39 | ADVANCE | 480/95R29 | ★★★ | — | 54.0 mm | — |
| GLR39PRO | ADVANCE | 480/95R29 | ★★★ | 190B | 36.0 mm | 9,500 kg |
| GLR50S | ADVANCE | 505/95R29 | ★★★ | — | 25.0 mm | — |
| GLR66S | ADVANCE | 505/95R29 | ★★★ | — | 25.0 mm | — |